Hợp đồng lao động (HĐLĐ) là cơ sở pháp lý quan trọng nhất giữa người sử dụng lao động và người lao động. Bài viết cung cấp mẫu HĐLĐ chuẩn 2026 theo Bộ luật Lao động 2019 và hướng dẫn từng điều khoản.
Nội dung chính
1. Các loại hợp đồng lao động
Bộ luật Lao động 2019 (Điều 20) ghi nhận 2 loại HĐLĐ:
- HĐLĐ không xác định thời hạn: không có thời điểm kết thúc.
- HĐLĐ xác định thời hạn: tối đa 36 tháng. Sau khi hết hạn, nếu vẫn làm việc thì trong 30 ngày phải ký HĐLĐ mới — nếu không, HĐLĐ tự động chuyển thành không xác định thời hạn (từ lần thứ 3 trở đi).
HĐLĐ phải lập bằng văn bản, trừ HĐLĐ dưới 1 tháng (có thể giao kết bằng lời nói, ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt).
2. Nội dung bắt buộc của HĐLĐ
Điều 21 BLLĐ 2019 yêu cầu HĐLĐ phải có:
- Tên, địa chỉ người sử dụng lao động; người đại diện.
- Họ tên, ngày sinh, giới tính, nơi cư trú, số CCCD của người lao động.
- Công việc và địa điểm làm việc.
- Thời hạn HĐLĐ.
- Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương, phụ cấp.
- Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi.
- BHXH, BHYT, BHTN.
- Đào tạo, bồi dưỡng (nếu có).
- Trang bị bảo hộ lao động.
3. Mẫu HĐLĐ chuẩn (rút gọn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Số: ……/HĐLĐ-… Hôm nay, ngày …/…/2026, tại …….. CHÚNG TÔI GỒM: BÊN A (Người sử dụng lao động): - Công ty: ……… - Địa chỉ: ……… - Đại diện: Ông/Bà ……… – Chức vụ: ……… - MST: ……… BÊN B (Người lao động): - Họ tên: ……… - Sinh ngày: …/…/… Giới tính: ……… - CCCD: ……… Cấp ngày: …/…/… Tại: ……… - Hộ khẩu thường trú: ……… - Chỗ ở hiện nay: ……… Hai bên thoả thuận ký HĐLĐ với các điều khoản sau: ĐIỀU 1: CÔNG VIỆC VÀ ĐỊA ĐIỂM LÀM VIỆC - Chức danh chuyên môn: ……… - Công việc cụ thể: ……… - Địa điểm làm việc: ……… ĐIỀU 2: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG - Loại HĐ: [Xác định thời hạn ……tháng / Không xác định thời hạn] - Từ ngày …/…/2026 đến ngày …/…/… - Thời gian thử việc: ……tháng (nếu có). ĐIỀU 3: MỨC LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP - Lương chính: ……… đồng/tháng. - Phụ cấp (ăn trưa, xăng xe, điện thoại…): ……… - Hình thức trả: chuyển khoản / tiền mặt. - Ngày trả lương: ngày ….. hàng tháng. ĐIỀU 4: THỜI GIỜ LÀM VIỆC - Số giờ: …giờ/ngày, …ngày/tuần. - Nghỉ trưa: …phút. - Nghỉ hằng tuần: ……… ĐIỀU 5: BẢO HIỂM - BHXH, BHYT, BHTN theo quy định. - Tỷ lệ đóng: Bên A …%, Bên B …% trên lương đóng BH. ĐIỀU 6: NGHĨA VỤ NGƯỜI LAO ĐỘNG - Hoàn thành công việc được giao. - Tuân thủ nội quy lao động. - Bảo mật bí mật kinh doanh, công nghệ. ĐIỀU 7: QUYỀN NGƯỜI LAO ĐỘNG - Hưởng đủ lương, phụ cấp, các chế độ. - Nghỉ phép năm, nghỉ lễ Tết theo luật. - Đơn phương chấm dứt HĐ theo Điều 35 BLLĐ. ĐIỀU 8: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG - Theo các trường hợp tại Điều 34 BLLĐ 2019. - Thông báo trước theo luật. ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CHUNG - HĐ lập thành 2 bản, mỗi bên giữ 1 bản. - HĐ có hiệu lực từ ngày …/…/2026. BÊN A BÊN B (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
4. Điều khoản dễ bị bẫy — cảnh báo
- Thử việc quá dài: tối đa 60 ngày với CV chuyên môn cao, 30 ngày với CV trình độ trung cấp, 6 ngày với CV phổ thông. Lương thử việc tối thiểu 85% lương chính (Điều 25, 26 BLLĐ).
- Phạt vi phạm: chỉ áp dụng được khi có hành vi vi phạm cụ thể được quy định trong nội quy. Không được trừ lương để phạt tuỳ tiện.
- Đào tạo có bồi hoàn: phải có cam kết riêng (hợp đồng đào tạo), nêu rõ chi phí, thời hạn cam kết làm việc.
- Bảo mật/cạnh tranh: thoả thuận hạn chế cạnh tranh sau nghỉ việc phải có khoản bồi thường tương ứng, không được áp đặt vô điều kiện.
5. Khi nào HĐLĐ vô hiệu?
Điều 49 BLLĐ liệt kê các trường hợp vô hiệu toàn bộ (nội dung trái pháp luật, bên ký kết không đúng thẩm quyền) và vô hiệu từng phần (một điều khoản vi phạm). Khi vô hiệu, quyền lợi NLĐ vẫn được bảo đảm theo các quy định luật.
6. Đăng ký HĐLĐ tại đâu?
Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp không cần đăng ký HĐLĐ với cơ quan lao động. Tuy nhiên phải nộp báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng/lần lên Sở LĐ-TB&XH (Điều 12 BLLĐ).
Tham khảo: Bộ luật Lao động 2019, Nghị định 145/2020/NĐ-CP, Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH.



